Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đặc trưng" (1)

đặc trưng
phát
Tiếng Anh Danh từfeature
Từ vựng của tôi
Hươu cao cổ có đặc trưng là cổ dài.
The feature of a giraffe is its long neck.

swap_horiz Từ liên quan "đặc trưng" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "đặc trưng" (2)

Hươu cao cổ có đặc trưng là cổ dài.
The feature of a giraffe is its long neck.
Áo dài là một nét văn hóa đặc trưng của Việt Nam.
Ao Dai is a distinctive cultural feature of Vietnam.